| Ord: | Rigtigt svar: | Mit svar: |
|---|---|---|
| oktet | octet | - |
| sækkepiber | người thổi kèn túi | - |
| trommeslager | người đánh trống | - |
| kvartet | ban nhạc bốn người | - |
| vokal | ca sĩ | - |
| discjockey | DJ | - |
| ensemble | đoàn | - |
| sanger | ca sĩ | - |
| brassband | ban nhạc kèn đồng | - |
| jazzmand | nghệ sĩ nhạc ja | - |
| violinist | người chơi vĩ cầm | - |
| bassist | người đàn đại hồ cầm | - |
| violist | người đàn vĩ cầm trầm | - |
| rocker | người chơi nhạc rock | - |
| kapelmester | chỉ huy dàn nhạc | - |
| guitarist | người chơi đàn ghi ta | - |
| duo | bộ đôi | - |
| trio | bộ ba | - |
| organist | người chơi đại phong cầm | - |
| vokalist | ca sĩ | - |
| trombonist | nghệ sĩ kèn trombone | - |
| dj | DJ | - |
| fløjtespiller | người thổi sáo | - |
| pianist | người chơi dương cầm | - |
| violoncellist | người đàn vi-ô-lông-xen | - |
| saxofonist | nghệ sĩ saxophone | - |
| rapper | người hát rap | - |
| musiker | nhạc sĩ | - |
| orkester | dàn nhạc | - |
| band | ban nhạc | - |
| jazzmusikker | nghệ sĩ nhạc ja | - |
| klarinettist | nghệ sĩ kèn clarinet | - |
| kvintet | bản nhạc ngũ tấu | - |
| dirigent | nhạc trưởng | - |