×

Stichwörter

iconsống
Advertisement:

Schiffe

tàu1tàu thuyềnthuyềnxuồngdu thuyềnphàtàu kéobánh láibuồng láichèoneođuôisốngcột buồmchân vịttàu ngầmthủy thủthuyền trưởngnhổ neođậu
Alles anzeigen (21)

Kochen

luộcnướngchiênránhầmquaynếmquấysốngxongngọtmặnchuađắngngonnồixoongchảotạp dềgiấy ănkhăn bànbàn1bữa ănmónthịthoa quảtrái câyraubột mì1sữagia vị
Alles anzeigen (32)

Umfeld

sổ sécsổ taysốcsôisôi nổisôi sụcsồisôngsốngsống độngsống lạisống sótsốtsốt rétsốt ruộtsốt sắngsột soạtsơ bộsơ cứusơ đồsơ hởsơ sàisơ suất
Alles anzeigen (24)
sống [soŋm]
adj
1.lebend, lebendig (am Leben)
2.Lebens-
3.roh (Gemüse usw.)
v
leben (am Leben sein)
adv
1.am Leben
2.lebendig (begraben usw.)
n
(Seew.) Kiel m (eines Schiffs)
phr
đầy sức sống lebhaft, lebendig (Kind usw.)có khả năng sống lebensfähiglối sống Leben n (Lebensstil)sự sống Leben nsống qua verbringensống vô vị vegetieren, dahinvegetierenviệc sống chung Zusammenleben n
Advertisement:

chếtsự sống sau khi chết Leben nach dem Tode
chungviệc sống chung Zusammenleben n
cột sốngưỡn cột sống (Med.) Lordose f, Hohlkreuz n
cực khổsống cực khổ ein jämmerliches Dasein fristen
động vậtđộng vật có xương sống (Zool.) Wirbeltier n
đời sốngđời sống hàng ngày Alltagsleben n
hy sinhhy sinh mạng sống Todesopfer n
ký sinhsống ký sinh trên cái gì (Biol.) parasitieren auf etw. Akk, schmarotzen auf etw. Akk (Lebewesen)
lâusống lâu langlebig
lợi tứcngười sống bằng tiền lợi tức Rentier m (Person)
nghèo khổsống nghèo khổ vegetieren (ärmlich leben)
ngọtsống ở nước ngọt Süßwasser-
nhu cầunhu cầu sống cơ bản Grundbedürfnisse des Lebens
nông thônsống ở nông thôn auf dem Land wohnen
ổn địnhlàm ổn định đời sống sich niederlassen (zur Ruhe kommen)
quensống quen với ai/điều gì sich zusammenleben mit j-m/etw.
sinh sốngphương tiện sinh sống Lebensunterhalt m, Unterhalt m (Mittel)
sống độngtính sống động Lebhaftigkeit f, Munterkeit f
sống lạisự sống lại Auferstehung f, Wiederauferstehung f
sống lạisự sống lại (Rel.) Auferstehung f (Christi)
sống sótngười sống sót Überlebende m
sống sótsự sống sót Überleben n
sức sốngđầy sức sống vital
sức sốngđem lại sức sống mới neu beleben
trọng lượngtrọng lượng sống Körpergewicht n
vôivôi sống Branntkalk m
vớsống với nhau zusammenleben (Partner)
với nhausống chung với nhau zusammenleben
xương sốngđộng vật có xương sống (Zool.) Wirbeltier n
xương sốngkhông xương sống wirbellos
bên cạnhChị ấy sống ngay ở bên cạnh. Sie wohnt gleich nebenan.
amam Leben sống
belebenneu beleben đem lại sức sống mới
belebenwieder beleben (wieder zum Leben erwecken) làm sống lại
Dachunter einem Dach leben sống ở cùng một nhà
Ehewilde Ehe sự ăn ở với nhau (như) vợ chồng, sống thử như vợ chồng
GrundbedürfnisGrundbedürfnisse des Lebens nhu cầu sống cơ bản
Landauf dem Land wohnen sống ở nông thôn
Lebenam Leben sống
LebenLeben nach dem Tode kiếp sau, sự sống sau khi chết
Lebenvoll von Leben đầy sức sống
Lebenzum Leben erwachen sống lại
Lebensunterhaltseinen Lebensunterhalt mit etw. verdienen kiếm sống bằng cái gì
nebenanSie wohnt gleich nebenan. Chị ấy sống ngay ở bên cạnh.
Advertisement: