×

Stichwörter

iconghế
Advertisement:

Theatergebäude

nhà hátban côngbụcđạo cụghếhậu trườngmànmặt nạphôngsân khấuthính phòng

Reisen

bản đồba lôva lihộ chiếutiềnmáy baysân bayđăng ký1xe tắc xitàu2tàu hỏaxe lửanhà gaxe buýtxe kháchghếtàu điệntuyếnô tôkhách sạnnhà trọtrại
Alles anzeigen (23)

Wohnzimmer und Schlafzimmer

bàn1bình hoabồn hoacửacửa sổđènđèn chùmđiện thoạighếghế bànhghế bập bênhgiá3kệ sáchmành rèmngăn kéotủchăn1đệmgiườnggốinệm
Alles anzeigen (21)

Klassenzimmer

bản đồbảngghếlớplớp họcbút chìđịa cầuhộp bútphấnsách giáo khoathướctừ điểnvởcặp3thư viện

Umfeld

ghen tuôngghépghép đôighép hìnhghétghêghê gớmghê tởmghếghế bànhghế băngghế bập bênhghế đẩughế đẩyghềnhghệtghi1ghi2ghi âmghi bànghi chépghi chúghi điểmghi hình
Alles anzeigen (24)
ghế [ɣe] n
1.Stuhl m (Möbel)
2.Sitz m (Sitzgelegenheit)
phr
ghế an toàn trẻ em Kindersitz mghế ăn trẻ em Hochstuhl mghế để chân Fußbank f, (SüD) Schemel mghế dài Saunabank fghế ngồi ăn Sitzerhöhung fghế quay Drehstuhl mghế sau Hintersitze m pl, Rücksitze m plghế sofa Sofa n, Couch fghế xôpha Sofa n, Couch f, Liege f (gepolsterte usw.)
Advertisement:

hànghàng băng ghế Bankreihe f
phóngghế phóng (Flugw.) Katapult n/m (Anlage)
quayghế quay Drehstuhl m
HintersitzHintersitze ghế sau
RücksitzRücksitze ghế sau
Advertisement: