×
Lingea
E-Shop Login
×

Stichwörter

iconchỉ1iconchỉ2iconchỉ3

Umfeld

Chi-lêchi nhánhchi phíchi tiêuchi tiếtchi tiết máychí tuyếnchìchỉ1chỉ2chỉ3chỉ dẫnchỉ đạochỉ điểmchỉ địnhchỉ huychỉ sốchỉ thịchịchị chồngchị dâuchị gáichị họchị vợ
Alles anzeigen (24)
chỉ1 [tʃi]
adj
bloß
adv
ausschließlich, einzig (und allein), exklusiv, einzig, lediglich, nur
phr
không chỉ nicht nur

ám chỉlời ám chỉ Andeutung f
ám chỉsự ám chỉ Hinweis m auf etw. Akk (auf eine Quelle usw.)
bắnsự bắn chỉ thiên Salve f
biểnbiển báo chỉ đường Wegweiser m
chăm chỉlám việc chăm chỉ hart arbeiten
chỉchỉ tơ nha khoa (Med.) Zahnseide f
chỉdụng cụ chỉ báo Anzeiger m etw. Gen
chỉque chỉ Zeigestock m
chỉ dẫnlời chỉ dẫn Anleitung f, Anweisung f, Gebrauchsanweisung f, Aufgabenstellung f
chỉ dẫnsách chỉ dẫn Anleitung f, Bedienungsanleitung f (in Druckform usw.), Handbuch n, Führer m (Buch)
chỉ đạochỉ đạo chặt chẽ cái gì spezifizieren etw. Akk, spezifizieren etw. Akk
chỉ đạosự chỉ đạo (fachliche) Leitung, Richtlinie f
chỉ điểmchỉ điểm viên Informant m
chỉ huyban chỉ huy (Milit.) Kommando n (Dienststelle)
chỉ huyngười chỉ huy Kommandant m
chỉ huysự chỉ huy Führung f (im Rennen usw.), Kommando n (Befehlsgewalt)
chỉ huysở chỉ huy (Milit.) Hauptquartier n
đài chỉ huyđài chỉ huy của tàu Kommandobrücke f
địa chỉđề địa chỉ adressieren etw. Akk an j-n
địa chỉđịa chỉ trả về Absenderadresse f, Rückadresse f
đình chỉsự đình chỉ Einstellung f (von Tätigkeit usw.)
đơn giảnchỉ đơn giản là einfach, eben, halt
hướngchỉ hướng cho cái gì lenken etw. Akk (Richtung bestimmen), richten etw. Akk
nha khoachỉ tơ nha khoa (Med.) Zahnseide f
sợisợi chỉ Faden m
tayxem chỉ tay ai j-m aus der Hand lesen, j-m (aus der Hand) wahrsagen
thịtthịt ba chỉ Bauchfleisch n
xâuxâu chỉ vào kim einfädeln (Faden)
cảm tưởng...hay tôi chỉ cảm tưởng thôi? ...oder kommt es mir nur so vor?
giữaChỉ giữa anh và em... Nur unter uns...
GottGott weiß chỉ có Chúa biết
harthart arbeiten lám việc chăm chỉ
Leitung(fachliche) Leitung sự chỉ đạo
lesenj-m aus der Hand lesen xem chỉ tay, xem tướng ai
nurnicht nur không chỉ
sagenkurz gesagt chỉ đơn giản là
wahrsagenj-m (aus der Hand) wahrsagen xem chỉ tay, xem tướng ai
unterNur unter uns... Chỉ giữa anh và em...
vorkommen...oder kommt es mir nur so vor? ...hay tôi chỉ cảm tưởng thôi?